Bản tin

Nghề Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh - hệ Cao đẳng

 Tên nghề: VẬN HÀNH SỬA CHỮA THIẾT BỊ LẠNH

Mã nghề: 6520255

Trình độ đào tạo: Cao đẳng;

Hình thức đào tạo: Chính quy;

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: 3 năm

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1. Mục tiêu chung:

Nhằm đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh, có đạo đức, sức khỏe, có trách nhiệm nghề nghiệp, có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

- Kiến thức:

+ Có kiến thức cơ bản về: Vật liệu kỹ thuật lạnh, Cơ sở kỹ thuật lạnh, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật nhiệt, Vẽ kỹ thuật, Autocad, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Điện tử công suất, Trang bị điện trong hệ thống lạnh, Đo lường điện - lạnh, Điện tử công suất, PLC, Tự động hoá hệ thống lạnh, Tổ chức sản xuất, Marketing, An toàn lao động;

+ Trình bày được các nguyên lý hoạt động, nguyên lý cấu tạo chung của các thiết bị lạnh;

+ Phân tích được nguyên lý hoạt động, cấu tạo chung của các thiết bị lạnh và chỉ ra những đặc điểm riêng, chuyên biệt của các chủng loại và các hãng sản xuất.

+ Trình bày được các quy trình vận hành, bảo dưỡng, sữa chữa thiết bị lạnh trong công nghiệp, thương nghiệp và dân dụng.

+ Trình bày được những hiện tượng, nguyên nhân hư hỏng và cách kiểm tra, sửa chữa, thay thế các thiết bị lạnh.

+ Phân tích các đặc tính kỹ thuật, so sánh được các thông số kỹ thuật của các chi tiết, cụm chi tiết, các thiết bị lạnh trong hệ thống máy lạnh công nghiệp, thương nghiệp và dân dụng.

+ Trình bày được phương pháp tính toán cân bằng nhiệt; phương pháp tính sơ bộ năng suất lạnh của các thiết bị lạnh.  

- Kỹ năng:

+ Xác định được các nguyên nhân hư hỏng; lập được quy trình sửa chữa; sửa chữa được các hư hỏng thông thường của thiết bị lạnh;

+ Vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa đúng quy trình các thiết bị lạnh trong công nghiệp, thương nghiệp và dân dụng;

+ Tính chọn được thiết bị của hệ thống lạnh;

+ Tổ chức và điều hành được hoạt động của tổ, nhóm vận hành, sửa chữa;

+ Hướng dẫn được thợ dưới bậc và thợ phụ trong các công việc;

+ Có khả năng làm việc sáng tạo và giải quyết được những tình huống trong thực tế;

+ Giao tiếp được với khách hàng thuộc phạm vi nghề nghiệp, có hiểu biết về thị trường thiết bị lạnh;

+ Sử dụng các thiết bị lạnh, dụng cụ đồ nghề sửa chữa thiết bị lạnh một cách thành thạo, đúng kỹ thuật;

+ Tự học tập nâng cao trình độ, chuyên môn nghề nghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Sau khi tốt nghiệp hệ Cao đẳng nghề Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh, học sinh làm được công việc: vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các hệ thống lạnh trong các nhà máy chế biến thủy hải sản, thực phẩm; làm việc tại các cơ sở và doanh nghiệp kinh doanh máy lạnh;

- Có khả năng tự tạo việc làm cho mình và dạy nghề cho người khác.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 44

- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 3750 giờ

- Khối lượng các môn học chung: 450 giờ

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 3300 giờ

- Khối lượng lý thuyết: 1217 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 2323 giờ; Kiểm tra: 210 giờ

- Thời gian khóa học: 131 tuần

 

3. Nội dung chương trình:

 

Mã MH
/MĐ/
HP

Tên môn học, mô đun

Số tín
chỉ

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó


thuyết

Thực hành/
thực tập/
thí nghiệm/
bài tập/
thảo luận

Kiểm
tra

I

Các môn học chung/đại cương

21

450

199

227

24

MH 01

Chính trị

5

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

2

30

22

6

2

MH 03

Giáo dục thể chất

2

60

4

53

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng-An ninh

3

75

36

36

3

MH 05

Tin học

3

75

17

54

4

MH 06

Anh văn

6

120

60

54

6

II

Các môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề:

136

3300

1018

2096

186

II.1

Môn học, mô đun cơ sở

50

1080

495

517

68

MH 07

Vẽ kỹ thuật

2

45

30

13

2

MH 08

Cơ kỹ thuật

2

45

30

13

2

MH 09

Kỹ thuật điện

2

45

30

13

2

MH 10

An toàn lao động Điện - Lạnh

2

30

26

2

2

MH 11

Kỹ thuật nhiệt

3

45

30

13

2

MH 12

Cơ sở kỹ thuật Lạnh

2

60

45

13

2

MH 13

Vật liệu kỹ thuật lạnh

2

30

26

2

2

MĐ 14

Đo lường Điện - Lạnh

2

45

15

28

2

MH 15

Tổ chức sản xuất

2

30

28

0

2

MH 16

Marketing

3

30

28

0

2

MH 17

Anh văn chuyên ngành

2

45

40

3

2

MĐ 18

Điện cơ bản

3

60

15

41

4

MĐ 19

Nguội cơ bản

3

75

15

54

6

MĐ 20

Gò cơ bản

3

75

15

54

6

MĐ 21

Hàn cơ bản

3

75

15

54

6

MĐ 22

Hàn MAG, MIG cơ bản

2

75

15

54

6

MH 23

Kỹ thuật điện tử

2

30

17

11

2

MĐ 24

Điện tử công suất

4

60

15

41

4

MĐ 25

Kỹ thuật số

4

90

30

54

6

MH 26

AutoCAD

2

90

30

54

6

II.2

Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

86

2220

523

1579

118

MH 27

Tự động hóa hệ thống lạnh

4

60

53

1

6

MĐ 28

Trang bị điện hệ thống lạnh

3

90

15

69

6

MĐ 29

Bơm - Quạt - Máy nén

8

210

45

155

10

MĐ 30

Thiết bị hệ thống lạnh

7

180

40

132

8

MĐ 31

Gia công hệ thống ống hệ thống lạnh

3

75

15

54

6

MĐ 32

Hệ thống máy lạnh dân dụng

7

180

30

142

8

MĐ 33

Hệ thống máy lạnh thương nghiệp

4

90

30

54

6

MĐ 34

Hệ thống máy lạnh công nghiệp I

9

240

45

185

10

MĐ 35

Hệ thống máy lạnh công nghiệp II

4

90

45

39

6

MĐ 36

Hệ thống điều hòa không khí cục bộ

5

120

30

82

8

MĐ 37

Hệ thống điều hòa không khí trung tâm

3

75

15

54

6

MĐ 38

Sửa chữa thiết bị điện động lực dùng trong hệ thống lạnh

4

105

15

82

8

MĐ 49

PLC

4

120

15

97

8

MĐ 40

Động cơ đốt trong

4

105

30

69

6

MĐ 41

Lắp đặt hệ thống lạnh

5

120

30

82

8

MĐ 42

Chuyên đề máy lạnh

3

60

30

26

4

MĐ 43

Chuyên đề điều hòa không khí ô tô

3

60

30

26

4

MĐ 44

Thực tập tốt nghiệp

6

240

10

230

 

TỔNG CỘNG:

157

3750

1217

2323

210

 

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

- Nội dung: Tham quan cơ sở sản xuất, đọc sách thư viện, tham gia các câu lạc bộ thể thao, tiếng Anh, tham gia các hoạt động đoàn.

- Thời gian: Theo kế hoạch, thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp

4.2. Hướng dẫn kiểm tra hết môn học, mô đun:

- Hình thức: vấn đáp/tự luận/thực hành hoặc kết hợp.

- Thời gian: Thực hành: không quá 8 giờ; Tự luận từ 60 đến 120 phút; Vấn đáp không quá 20 phút/sinh viên.

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun theo kế hoạch giảng dạy và lịch của khoa chuyên môn.

4.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Người học phải học hết chương trình đào tạo, không chịu hình thức k luật, có điểm trung bình từ 5.0 trở lên, sẽ  đơc xét dự thi tốt nghiệp hay làm đồ án tốt nghiệp.

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Không quá 120 phút

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

 

- Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp

 

 

- Thực hành nghề nghiệp

Viết

Vấn đáp

 

 

Bài thi thực hành

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút

(40 phút chuẩn bị và trả lời 20 phút/sinh viên)

Không quá 8 giờ

 

- Đồ án tốt nghiệp

Báo cáo trước hội đồng

Chuẩn bi 8 tuần, báo cáo không quá 1 giờ

 

- Căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp, kết quả bo vệ đồ án của người học và các quy định liên quan để xét công nhận tốt nghiệp, cấp bằng và công nhận danh hiệu cử nhân thực hành theo quy chế thi, kiểm tra.


Lượt người xem:218
Tin khác
Thứ sáu ,  22 /3 /2019

Liên kết


Lượt truy cập

         Tháng này               19,430
         Tất cả                     167,723
         Đang online             22