Bản tin

Nghề Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính - hệ Cao đẳng

 Tên nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Mã nghề: 50480101   

Trình độ đào tạo:  Cao đẳng

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 40

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng, danh hiệu Kỹ sư thực hành

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

 Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính, điện tử máy tính, mạng máy tính;

 Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thành phần trong hệ thống máy tính;

 Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của các thành phần phần cứng máy tính;

 Mô tả được việc lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống máy tính, kể cả các thiết bị ngoại vi;

 Mô tả được việc tháo lắp, cài đặt, sửa chữa, và bảo trì máy tính xách tay;

 Phân tích được hoạch định, lựa chọn, thiết kế hệ thống mạng cho doanh nghiệp;

 Phân tích, đánh giá và đ­ưa ra được giải pháp xử lý các sự cố, tình huống trong hệ thống tính và thiết bị ngoại vi;

 Phân tích, đánh giá  được hiện trạng hệ thống máy tính, lập kế hoạch nâng cấp hệ thống máy tính và mạng máy tính;

 Tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.

- Kỹ năng:

 Lắp đặt hệ thống máy tính và các thành phần, thiết bị ngoại vi;

 Lắp ráp, cài đặt, cấu hình  hệ điều hành và các ứng dụng phần mềm;

 Chẩn đoán, sửa chữa máy tính và các thành phần, thiết bị ngoại vi;

 Chẩn đoán và xử lý các sự cố phần mềm máy tính;

 Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng máy tính;

 Xây dựng, quản trị và bảo dưỡng mạng LAN;

 Khả năng tổ chức, quản lý và điều hành sản xuất của một phân xưởng, một tổ kỹ thuật, một cửa hàng lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, quản lý mạng cục bộ;

 Kèm cặp và hướng dẫn được các nhân viên ở trình độ nghề thấp hơn.

Thực hiện vệ sinh an toàn lao động.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

 Có hiểu biết về chủ nghĩa Mác - Lê nin; tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của Nhà nước;

 Biết được quyền và nghĩa vụ của người công dân nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam;

 Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội Chủ nghĩa, thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân; sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

 Có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức tổ chức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

 Có ý thức học tập, rèn luyện nâng cao trình độ nghề nghiệp, để đáp ứng yêu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

 Thường xuyên rèn luyện thân thể để có sức khoẻ học tập và công tác lâu dài;

 Giữ vững đường lối quốc phòng của Đảng và luyện tập quân sự sẵn sàng chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

 Làm việc tại các doanh nghiệp có trang bị hệ thống máy tính, các thiết bị văn phòng; các toà nhà có trang bị hệ thống máy tính; các công ty chuyên kinh doanh  máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin, hãng sản xuất, bảo trì máy tính, thiết bị, linh kiện máy tính;

 Làm việc tại các trường học ở vị trí phòng thực hành, xưởng thực tập, dạy học cho các đối tượng có bậc nghề thấp hơn;

 Có thể học tiếp tục ở bậc đại học;

 Tự mở cửa hàng, doanh nghiệp.

 

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

 Thời gian đào tạo: 3 năm

 Thời gian học tập: 131 tuần

 Thời gian thực học tối thiểu: 3750 giờ

 Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 300 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 100 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

 Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 450 giờ

 Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 3300 giờ

       Thời gian học lý thuyết: 1154 giờ; Thời gian học thực hành: 2146 giờ

 

III.  DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH, MĐ

 

Tên môn học, mô đun

CĐ SMT

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

219

201

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

20

8

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học cơ bản

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

3300

1154

1904

242 

II. 1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

570

233

293

44 

MH 07

Anh văn chuyên ngành

60

28

28

4

MH 08

An toàn vệ sinh công nghiệp

30

18

10

2

MĐ 09

Tin học văn phòng

90

20

62

8

MĐ 10

Internet

45

15

28

2

MH 11

Lập trình căn bản

90

28

54

8

MH 12

Kiến trúc máy tính

90

56

26

8

MH 13

Kỹ thuật đo lường

45

28

15

2

MH 14

Kỹ thuật điện tử

120

40

70

10

II. 2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2730

921

1611

198 

MH 15

Kỹ thuật xung số

120

54

56

10

MĐ 16

Lắp ráp và cài đặt máy tính

120

36

74

10

MĐ 17

Xử lý sự cố phần mềm

90

20

62

8

MH 18

Mạng máy tính

90

54

28

8

MĐ 19

Sửa chữa máy tính

135

43

82

10

MĐ 20

Sửa chữa bộ nguồn

60

16

40

4

MĐ 21

Kỹ thuật sửa chữa màn hình

120

43

67

10

MĐ 22

Sửa chữa máy in và thiết bị ngoại vi

135

43

82

10

MĐ 23

Sửa chữa máy tính nâng cao

195

63

122

10

MĐ 24

Thiết kế mạch in

75

28

43

4

MH 25

Kỹ thuật vi xử lý

90

54

28

8

MH 26

Kỹ thuật vi điều khiển

90

54

28

8

MĐ 27

Quản trị mạng 1

105

32

65

8

MĐ 28

Quản trị mạng 2

120

28

84

8

MĐ 29

Thiết kế mạng LAN

90

28

54

8

MĐ 30

Toán ứng dụng

60

32

24

4

MH 31

Đồ họa ứng dụng

135

30

95

10

MĐ 32

Cơ sở dữ liệu

60

36

20

4

MH 33

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

60

36

20

4

MH 34

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

90

24

62

4

MĐ 35

Hệ điều hành

90

40

42

8

MH 36

Hệ điều hành mã nguồn mở

120

36

74

10

MĐ 37

Lập trình Linux

135

28

97

10

MĐ 38

Lập trình ghép nối máy tính

60

28

28

4

MH 39

Điện Tử ứng dụng

45

15

26

4

MH 40

Thực tập tốt nghiệp

240

20

208

12 

Tổng cộng

3750

1373

2105

272 

 

IV.  CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:

(Nội dung chi tiết có Phụ lục kèm theo)

V. HƯỚNG DẪN THI TỐT NGHIỆP:

 

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

 

Không quá 120 phút

 

2

Kiến thức, kỹ năng nghề:

- Lý thuyết nghề

 

Viết

Vấn đáp

 

 Không quá 180 phút

 Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời/sinh viên)

- Thực hành nghề

 Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

- Đề tài tốt nghiệp

Báo cáo đề tài

Không quá 02 giờ/ 1 đề tài.

VI. HƯỚNG DẪN HOẠT ĐỘNG NGOẠI KHÓA:

Để sinh viên có nhận thức đầy đủ về nghề nghiệp đang theo học, cơ sở dạy nghề có thể bố trí cho sinh viên tham quan, học tập tại một số xưởng, nhà máy sản xuất sửa chữa máy tính, các công ty kinh doanh máy tính, tư vấn thiết kế hệ thống mạng và máy tính;

 Ðể giáo dục truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, văn hóa, cách mạng, tham gia các hoạt động xã hội tại địa phương;

 Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa vào thời điểm phù hợp.

 


Lượt người xem:237
Tin khác
Thứ hai ,  14 /10 /2019

Liên kết


Lượt truy cập

         Tháng này               16,983
         Tất cả                     238,429
         Đang online             95